Xốp cách nhiệt EPS (Expandable Polystyrene) là một trong những dòng vật liệu bảo ôn, cách nhiệt và chống nóng được ứng dụng phổ biến bậc nhất trong ngành xây dựng hiện đại. Sản phẩm được sản xuất từ các hạt nhựa Polystyrene nguyên sinh qua quá trình kích nở ở nhiệt độ cao, giúp chúng giãn nở từ 20 đến 50 lần so với thể tích ban đầu. Với cấu trúc các hạt bọt xốp khép kín dạng tổ ong chứa đến 98% là không khí tĩnh, tấm xốp EPS sở hữu khả năng cách nhiệt, cách âm, chống ẩm vượt trội cùng trọng lượng siêu nhẹ và giá thành đầu tư cực kỳ tối ưu.
Contents
Thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của tấm xốp cách nhiệt EPS
Sản phẩm được gia công sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn kiểm định cơ lý nghiêm ngặt:
| Thuộc tính kỹ thuật | Giá trị định mức tiêu chuẩn |
|---|---|
| Hệ số dẫn nhiệt (Thermal Conductivity) | 0.035 – 0.040 W/m·K (Nhiệt độ môi trường 25°C) |
| Tỷ trọng hạt tiêu chuẩn (Density) | Đa dạng quy cách từ 8kg/m³ – 12kg/m³ – 16kg/m³ đến 35kg/m³ |
| Độ dày tấm xốp thông dụng | 20mm, 30mm, 50mm, 75mm, 100mm (Hoặc cắt theo yêu cầu) |
| Kích thước tấm tiêu chuẩn | 1000×2000mm hoặc 1200×2400mm |
| Tỷ lệ hấp thụ nước (Water Absorption) | < 1% đến 2% theo thể tích thực tế |
| Khả năng chống cháy lan | Có thể gia công tích hợp chất phụ gia đạt chuẩn khó bắt lửa B1 |
| Tuổi thọ vận hành công trình | Trên 20 năm trong điều kiện môi trường tiêu chuẩn |
Nhờ cấu trúc các liên kết hạt bọt khí kín với 98% thể tích là không khí tĩnh – chất có hệ số dẫn nhiệt cực kém, tấm xốp EPS ngăn chặn hiệu quả sự truyền nhiệt đối lưu, giúp bảo tồn nhiệt lượng ổn định cho không gian ứng dụng.
Bảng báo giá tấm xốp cách nhiệt EPS mới nhất (Tham khảo trực tiếp tại xưởng)
Nhựa Công Nghiệp Thời Dựng xin gửi đến quý khách hàng, nhà thầu xây dựng bảng báo giá tham khảo các dòng tấm xốp cách nhiệt EPS theo các định mức tỷ trọng và độ dày phổ biến:
| Phân loại tỷ trọng xốp | Quy cách độ dày tiêu chuẩn | Giá bán tham khảo (VNĐ / Tấm 1m x 2m) |
|---|---|---|
| Xốp EPS tỷ trọng nhẹ (8kg/m³ – 10kg/m³): Chuyên dùng chèn hàng, lót thùng xốp, cách nhiệt cơ bản. | 50mm (5 phân) | 35.000 – 45.000 |
| Xốp EPS tỷ trọng trung bình (12kg/m³ – 16kg/m³): Phù hợp tôn nền, lót sàn bê tông, cách nhiệt trần mái. | 50mm (5 phân) | 55.000 – 75.000 |
| Xốp EPS tỷ trọng cao (20kg/m³ – 24kg/m³): Chuyên dụng đúc Panel kho lạnh, hầm cấp đông, cách âm phòng máy. | 50mm (5 phân) | 90.000 – 115.000 |
| Xốp EPS tỷ trọng siêu nặng (28kg/m³ – 35kg/m³): Chuyên dập khối, tôn nền công trình chịu lực cao, cầu đường. | 50mm (5 phân) | 130.000 – 165.000 |
| * Ghi chú: Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo tại thời điểm cập nhật. Giá thành thực tế sẽ thay đổi phụ thuộc vào độ dày tấm cắt theo yêu cầu (từ 2cm đến 50cm), loại xốp thường hay xốp chống cháy lan (hạt đen phụ gia) và tổng khối lượng đơn đặt hàng. Vui lòng liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh để nhận báo giá sỉ chiết khấu cao. | ||
Ưu điểm vượt trội của tấm xốp EPS cách nhiệt
Sở dĩ mút xốp EPS trở thành vật liệu quốc dân trong ngành bảo ôn xây dựng là nhờ sở hữu chuỗi ưu điểm cơ lý lý tưởng:
- Hiệu suất cách nhiệt tối ưu: Đây là công năng cốt lõi của dòng sản phẩm này. Cấu trúc bọt khí kín ngăn chặn tuyệt đối sự bức xạ và truyền nhiệt giữa hai môi trường, giữ cho không gian bên dưới mái tôn, vách nhà xưởng luôn mát mẻ vào mùa hè và hạn chế thất thoát nhiệt lạnh vào mùa đông.
- Trọng lượng siêu nhẹ: Với thành phần chủ yếu là không khí tĩnh, xốp EPS có trọng lượng rất nhẹ. Đặc tính này giúp giảm thiểu tối đa tải trọng tĩnh lên kết cấu chịu lực của công trình, đồng thời giúp công tác vận chuyển, bê vác và thi công trên cao trở nên dễ dàng.
- Chi phí đầu tư hợp lý: So với các dòng vật liệu chống nóng phân khúc cao như tấm XPS, bọt Polyurethane (PU) hay bông thủy tinh, xốp EPS có giá thành rẻ hơn rất nhiều, mang lại giải pháp kinh tế cực tốt cho các dự án nhà xưởng, kho bãi quy mô lớn.
- Kháng ẩm và chống thấm nước: Cấu trúc hạt kín giúp mút xốp EPS không hấp thụ hơi ẩm, ngăn ngừa hoàn toàn tình trạng đọng nước, rêu mốc hay vi khuẩn tích tụ. Điều này đặc biệt quan trọng khi lắp đặt tại các phòng sạch dược phẩm hoặc hệ thống kho bảo quản nông sản.
- Dễ dàng gia công cơ học: Tấm xốp rất dễ cắt gọt bằng dao bẻ, dây nhiệt thông thường để tạo hình theo mọi bản vẽ kiến trúc, giúp đẩy nhanh tiến độ lắp đặt và tối ưu thời gian thi công cho nhà thầu.
Ứng dụng thực tế đa dạng của xốp cách nhiệt EPS
Nhờ dải tỷ trọng rộng và tính năng bảo ôn xuất sắc, mút xốp EPS được ứng dụng thực tế trong nhiều lĩnh vực đời sống và sản xuất:
Trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nặng
- Cách nhiệt tường, trần, mái nhà đứng: Lót phía dưới mái tôn, trần thạch cao hoặc chèn giữa tường đôi để chống nóng, giúp tiết kiệm đáng kể điện năng tiêu thụ của hệ thống điều hòa không khí.
- Vật liệu tôn nền, lót sàn bê tông: Ứng dụng xốp EPS tỷ trọng cao (từ 20kg/m³ trở lên) để lót nền tầng trệt, lót sàn bê tông nhằm ngăn ngừa tình trạng nồm ẩm, thấm ngược nước mạch ngầm và tăng khả năng cách nhiệt nền.
- Lõi tấm Panel cách nhiệt: Ép dính kết hợp với hai mặt tôn kẽm định hình tạo thành tấm Panel EPS cách nhiệt hoàn chỉnh, dùng làm vách ngăn, tường bao bao che cho nhà xưởng lắp ghép, văn phòng tiền chế và kho lạnh.
Trong ngành công nghiệp đóng gói và logictics
- Hộp xốp đựng thực phẩm chuyên dụng: Tận dụng đặc tính giữ nhiệt tốt để làm các loại hộp xốp giữ nóng cho thức ăn chín hoặc bảo quản lạnh tạm thời cho các dòng thực phẩm đóng gói.
- Phôi đệm lót chống va đập: Gia công thành các góc xốp, tấm mút đệm chèn lót bao bì, giúp định vị và bảo vệ an toàn tuyệt đối cho đồ gốm sứ dễ vỡ, linh kiện điện tử, máy móc cao cấp trong quá trình lưu kho và vận chuyển đường dài.
Các ứng dụng phụ trợ khác
- Thùng xốp bảo quản thủy hải sản: Làm thùng xốp cách nhiệt kín khí phục vụ lưu trữ, giữ đông lạnh bằng đá cho các loại hải sản tươi sống từ tàu cá đánh bắt khơi xa đưa về đất liền tiêu thụ.
- Cốt lõi nội thất kỹ thuật: Sử dụng làm lõi đệm bên trong các cấu trúc bàn ghế, cánh cửa cách âm nhằm giảm trọng lượng tổng thể cho sản phẩm nội thất mà vẫn giữ được độ cứng cáp cần thiết.
Khi tiến hành chọn lựa vật tư xốp EPS cho công trình, quý khách hàng cần đặc biệt lưu ý đến thông số tỷ trọng (kg/m³) của tấm xốp. Tỷ trọng sản phẩm càng cao thì liên kết giữa các hạt bọt khí càng khít, tấm xốp càng đanh cứng, mang lại khả năng chịu tải trọng nén và độ bền cơ học tốt hơn rất nhiều.
Bên cạnh giải pháp chống nóng từ mút xốp EPS, để thiết lập một hệ thống bảo ôn cách nhiệt và cách âm đồng bộ cho các hạng mục công trình xưởng sản xuất, quý doanh nghiệp có thể tham khảo kết hợp thêm các dòng vật tư kỹ thuật cao cấp khác do chúng tôi phân phối như hệ thống nhựa công nghiệp định hình, tấm cao su kỹ thuật chịu lực, hoặc các dòng vật liệu cách âm tiêu chuẩn cao.
Quý đối tác, chủ thầu xây dựng hoặc đơn vị gia công cơ khí có nhu cầu tư vấn kỹ thuật chọn tỷ trọng xốp phù hợp, nhận mẫu thử nghiệm hoặc yêu cầu báo giá sỉ số lượng lớn tấm xốp cách nhiệt EPS, hãy liên hệ trực tiếp với Công ty TNHH Hợp Nhất Bách Việt (Thương hiệu Nhựa Công Nghiệp Thời Dựng) để nhận được sự tư vấn chuyên sâu cùng các giải pháp cung ứng vật tư tối ưu chi phí nhất.

