Công ty TNHH Thời Vận – Nhựa Công Nghiệp Thời Dựng nhận gia công cao su từ nhiều vật liệu như NR, SBR, NBR, EPDM, Neoprene, silicone, Viton/FKM và cao su xốp theo yêu cầu. Để sản phẩm bền và dùng đúng môi trường, khách hàng nên cung cấp mục đích sử dụng, kích thước, bản vẽ, số lượng, nhiệt độ, môi chất tiếp xúc và yêu cầu kỹ thuật trước khi báo giá.
Gia công cao su theo yêu cầu là gì?
Gia công cao su theo yêu cầu là quá trình biến vật liệu cao su dạng tấm, cuộn, phôi, hỗn hợp cao su hoặc cao su đã lưu hóa thành sản phẩm có kích thước, hình dạng và tính năng phù hợp với từng vị trí sử dụng. Tùy sản phẩm, phương pháp gia công có thể là cắt tấm, bế ron, ép khuôn, đúc cao su, tiện/cắt CNC, khoan, dán nối, lưu hóa, bọc cao su lên kim loại hoặc hoàn thiện bề mặt.
Khác với mua sản phẩm cao su có sẵn, gia công theo yêu cầu cho phép điều chỉnh độ dày, độ cứng, vật liệu, màu sắc, khả năng chịu dầu, chịu nhiệt, chịu thời tiết, chống rung, cách điện hoặc kháng hóa chất. Nhờ đó, sản phẩm phù hợp hơn với máy móc, bản vẽ kỹ thuật và điều kiện vận hành thực tế.
Dịch vụ này đặc biệt hữu ích khi khách hàng cần thay thế chi tiết cao su cũ đã hư, đặt ron/gioăng không có sẵn trên thị trường, làm tấm lót đặc biệt, bọc lại chi tiết kim loại hoặc sản xuất số lượng lớn cho dự án công nghiệp.
- Sản phẩm nhận gia công: gioăng cao su, ron mặt bích, cao su tấm, cao su cuộn, cao su chống rung, cao su xốp, cao su bọc kim loại, chi tiết cao su kỹ thuật.
- Vật liệu phổ biến: NR, SBR, NBR, EPDM, Neoprene/CR, silicone, Viton/FKM, EVA, PE foam và vật liệu theo yêu cầu.
- Phương pháp: cắt, bế, ép khuôn, đúc, khoan, dán nối, bọc cao su, gia công theo mẫu hoặc bản vẽ.
- Ứng dụng: làm kín, chống rung, chịu dầu, chịu nhiệt, chống mài mòn, bảo vệ bề mặt, lót sàn, chèn khe, đệm máy.
- Thông tin cần gửi: kích thước, độ dày, số lượng, vật liệu, môi trường làm việc, ảnh mẫu, bản vẽ hoặc mẫu cũ.
Bảng giá gia công cao su tham khảo hiện nay
Giá gia công cao su phụ thuộc vào loại vật liệu, độ dày, kích thước, độ cứng, số lượng, hao hụt khi cắt, yêu cầu khuôn, dung sai, môi trường làm việc và thời gian giao hàng. Bảng dưới đây chỉ dùng để tham khảo định hướng; giá thực tế cần xác nhận theo mẫu, bản vẽ và quy cách cụ thể.
| Dạng sản phẩm | Vật liệu thường dùng | Giá tham khảo |
|---|---|---|
| Ron cao su chữ D, P, T | EPDM, NBR, silicone | Khoảng 6.000 – 20.000 VNĐ/mét tùy biên dạng và số lượng |
| Gioăng cao su mặt bích | NBR, EPDM, silicone, FKM hoặc cao su chịu dầu/chịu nhiệt | Khoảng 45.000 – 120.000 VNĐ/m² hoặc báo theo kích thước ron |
| Tấm cao su kỹ thuật | NR, SBR, EPDM, Neoprene, NBR | Khoảng 85.000 – 180.000 VNĐ/m² tùy độ dày và loại cao su |
| Cao su xốp định hình | EVA, PE foam, cao su xốp, silicone xốp | Khoảng 65.000 – 150.000 VNĐ/m² hoặc theo mẫu cắt |
| Ép khuôn/đúc cao su | NR, NBR, SBR, EPDM, silicone, FKM | Báo theo mẫu, khuôn, số lượng và độ phức tạp |
| Cao su chống rung | Cao su đặc, cao su tổ ong, cao su bọc kim loại | Khoảng 25.000 – 80.000 VNĐ/mét hoặc theo kích thước tấm/miếng |
| Cao su chịu nhiệt/chịu hóa chất | Silicone, FKM/Viton, EPDM hoặc vật liệu theo môi trường | Khoảng 120.000 – 250.000 VNĐ/m² hoặc báo theo grade |
| Giá chỉ mang tính tham khảo. Chi phí thực tế thay đổi theo độ dày, kích thước, số lượng, vật liệu, yêu cầu kỹ thuật, khuôn mẫu, dung sai, vận chuyển và thời điểm đặt hàng. | ||
Nhận gia công nhiều mặt hàng cao su theo yêu cầu
Thời Dựng nhận gia công nhiều dòng sản phẩm cao su phục vụ nhà máy, công trình, cơ khí chế tạo, xử lý bề mặt, hệ thống đường ống và bảo trì thiết bị. Tùy yêu cầu, khách hàng có thể đặt theo kích thước tiêu chuẩn, kích thước cắt lẻ hoặc bản vẽ riêng.
- Cao su tấm chịu nhiệt: dùng làm tấm lót, đệm, chèn khe, gioăng phẳng hoặc vật liệu bảo vệ bề mặt trong môi trường nhiệt vừa đến cao.
- Cao su phòng phun bi: dùng bảo vệ tường, vách, sàn và khu vực phun bi/bắn cát; cần chọn đúng độ dày, khổ rộng và khả năng chịu va đập.
- Ron chịu nhiệt, ron mặt bích, ron kỹ thuật: dùng cho hệ thống đường ống, bồn, thiết bị, nắp máy và mối ghép cần làm kín.
- Linh kiện cao su chính xác: chi tiết đệm, nút chặn, vòng đệm, chân máy, đệm chống rung, chi tiết cao su cắt theo bản vẽ.
- Cao su bọc kim loại: bọc trục, con lăn, bánh xe, chi tiết tiếp xúc để chống mài mòn, giảm rung, tăng ma sát hoặc bảo vệ bề mặt.
- Cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp: lựa chọn theo độ đàn hồi, độ cứng, khả năng chịu dầu, chịu thời tiết, chịu nhiệt hoặc chịu hóa chất.

Các loại sản phẩm gia công cao su phổ biến
Cao su có thể được gia công thành nhiều dạng sản phẩm khác nhau. Trước khi đặt hàng, khách hàng nên xác định sản phẩm dùng để làm kín, chống rung, chịu dầu, chịu nhiệt, chống va đập hay bảo vệ bề mặt.
| Sản phẩm | Công dụng | Thông tin cần cung cấp |
|---|---|---|
| Gioăng cao su | Làm kín mặt bích, nắp máy, cửa, đường ống, thiết bị nước/dầu/khí | Đường kính, độ dày, vật liệu, môi chất, nhiệt độ, áp suất. |
| Đúc cao su theo khuôn | Sản xuất chi tiết cao su có hình dạng đặc biệt, lặp lại số lượng lớn | Bản vẽ, mẫu cũ, dung sai, số lượng, độ cứng, môi trường sử dụng. |
| Bọc cao su lên kim loại | Chống mài mòn, tăng ma sát, cách điện, giảm rung, bảo vệ lõi kim loại | Kích thước lõi, độ dày lớp bọc, độ cứng, tải, tốc độ, môi trường. |
| Cao su tấm | Tấm lót, chèn khe, đệm máy, chống rung, chống trượt, cắt ron phẳng | Độ dày, khổ tấm, vật liệu, màu, bề mặt, số lượng. |
| In logo, mã số, ký hiệu | Nhận diện chi tiết, quản lý lô hàng, phân loại sản phẩm cao su | Nội dung in, vị trí in, số lượng, màu in và điều kiện bề mặt. |
Vật liệu cao su thường dùng để gia công
Mỗi loại cao su có ưu và nhược điểm riêng. Chọn đúng vật liệu giúp sản phẩm bền hơn, hạn chế trương nở, nứt, chai cứng, biến dạng hoặc hỏng sớm trong quá trình vận hành.
| Loại cao su | Đặc tính nổi bật | Ứng dụng phù hợp |
|---|---|---|
| Cao su EPDM | Kháng thời tiết, ozone, UV, nước nóng và hơi nước tốt | Gioăng cửa, đường ống nước, ngoài trời, hệ HVAC, tấm lót chịu thời tiết. |
| Cao su NBR | Chịu dầu, mỡ và nhiều môi trường gốc dầu tốt | Ron dầu, gioăng máy, phớt, chi tiết cơ khí, môi trường dầu mỡ. |
| Cao su Neoprene/CR | Cân bằng giữa chịu mài mòn, thời tiết, dầu nhẹ và tính cơ học | Bọc thiết bị, chống rung, tấm đệm, chi tiết ngoài trời mức vừa. |
| Cao su silicone | Đàn hồi tốt, chịu nhiệt, phù hợp môi trường sạch khi đúng grade | Ron chịu nhiệt, gioăng tủ sấy, thiết bị thực phẩm/y tế khi có chứng từ phù hợp. |
| Cao su Viton/FKM | Chịu dầu, nhiên liệu, hóa chất và nhiệt tốt hơn nhiều loại cao su phổ thông | Hóa chất, dầu khí, môi trường nhiệt, gioăng kỹ thuật yêu cầu cao. |
| NR/SBR | Đàn hồi, chi phí linh hoạt, dễ gia công cho ứng dụng phổ thông | Tấm lót, đệm, chống rung, cao su kỹ thuật không tiếp xúc dầu/nhiệt cao. |
Với nhóm vật liệu có rủi ro bụi sợi hoặc yêu cầu an toàn lao động đặc biệt như amiang, cần sử dụng đúng quy định, kiểm soát bụi, bảo hộ và ưu tiên giải pháp thay thế an toàn khi phù hợp. Không nên cắt, mài hoặc xử lý vật liệu chứa amiang nếu không có biện pháp kiểm soát chuyên nghiệp.

Quy trình đặt gia công cao su theo yêu cầu
Một quy trình đặt hàng rõ ràng giúp giảm sai số, giảm hao hụt và rút ngắn thời gian báo giá. Với các sản phẩm cần độ chính xác cao, mẫu cũ hoặc bản vẽ kỹ thuật là thông tin rất quan trọng.
- Tiếp nhận nhu cầu: khách hàng gửi ảnh mẫu, bản vẽ, kích thước, số lượng, môi trường làm việc và mục đích sử dụng.
- Tư vấn vật liệu: chọn NR, SBR, NBR, EPDM, silicone, FKM hoặc vật liệu khác theo dầu, nước, nhiệt, hóa chất, thời tiết, tải trọng.
- Thống nhất quy cách: xác nhận độ dày, kích thước, độ cứng Shore A, màu sắc, dung sai, bề mặt và phương pháp gia công.
- Báo giá và thời gian: báo giá theo vật liệu, khối lượng, số lượng, khuôn mẫu, gia công cắt/bế/ép/đúc và yêu cầu vận chuyển.
- Làm mẫu nếu cần: với đơn hàng số lượng lớn hoặc chi tiết quan trọng, nên duyệt mẫu trước khi sản xuất hàng loạt.
- Gia công và bàn giao: sản xuất theo quy cách đã chốt, kiểm tra kích thước, đóng gói và giao hàng.
“Gia công cao su không chỉ là cắt đúng kích thước. Điều quan trọng là chọn đúng vật liệu theo dầu, nước, nhiệt, hóa chất, tải trọng và độ nén. Khi khách hàng gửi mẫu cũ hoặc bản vẽ rõ ràng, chúng tôi có thể tư vấn nhanh hơn và hạn chế sai lệch khi sản xuất.”
CEO Trần Thanh Tuyền
Lợi ích khi đặt gia công cao su tại Thời Dựng
- Đúng kích thước thực tế: sản phẩm được cắt, bế, ép hoặc đúc theo bản vẽ, mẫu cũ hoặc kích thước lắp đặt.
- Phù hợp môi trường sử dụng: lựa chọn vật liệu theo dầu, nước, nhiệt, thời tiết, ozone, hóa chất, chống rung hoặc cách điện.
- Tối ưu chi phí: đặt đúng quy cách giúp giảm hao hụt, giảm lỗi lắp đặt và hạn chế thay thế sớm.
- Đáp ứng đơn hàng linh hoạt: hỗ trợ đơn hàng cắt lẻ, đơn hàng bảo trì và đơn hàng số lượng lớn theo dự án.
- Tư vấn vật liệu rõ ràng: khách hàng được định hướng giữa EPDM, NBR, silicone, FKM, NR/SBR hoặc vật liệu xốp tùy nhu cầu.
- Hỗ trợ nhiều ngành: cơ khí, xử lý bề mặt, PCCC, đường ống, nhà xưởng, băng tải, thiết bị điện, đóng tàu, hóa chất và bảo trì máy móc.
Lưu ý kỹ thuật khi gia công cao su
Để sản phẩm cao su kỹ thuật dùng bền, khách hàng nên kiểm tra một số yếu tố trước khi đặt hàng. Những yếu tố này ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ, độ kín và khả năng chịu lực của chi tiết.
| Yếu tố cần kiểm tra | Vì sao quan trọng? | Gợi ý cung cấp thông tin |
|---|---|---|
| Môi chất tiếp xúc | Dầu, nước, hơi, hóa chất hoặc dung môi có thể làm cao su trương nở hoặc chai cứng | Gửi tên chất, nồng độ, nhiệt độ và thời gian tiếp xúc. |
| Nhiệt độ làm việc | Nhiệt cao hoặc nhiệt thấp ảnh hưởng đến độ đàn hồi và tuổi thọ vật liệu | Nêu nhiệt độ thường xuyên và nhiệt độ đỉnh. |
| Độ cứng | Cao su quá mềm dễ biến dạng; quá cứng có thể khó làm kín hoặc truyền rung | Ghi Shore A mong muốn hoặc gửi mẫu cũ để đo đối chiếu. |
| Dung sai kích thước | Chi tiết lắp máy, ron, gioăng, lỗ bulông cần đúng kích thước để tránh rò rỉ/lệch lắp | Gửi bản vẽ 2D, file CAD hoặc mẫu thật. |
| Số lượng và chu kỳ dùng | Ảnh hưởng đến lựa chọn cắt lẻ, bế khuôn, ép khuôn hoặc đầu tư khuôn riêng | Nêu số lượng đặt lần đầu và nhu cầu lặp lại hàng tháng/quý. |
Câu hỏi thường gặp về gia công cao su theo yêu cầu
Có thể gia công cao su theo mẫu cũ không?
Có. Khách hàng có thể gửi mẫu cũ, ảnh chụp hoặc bản vẽ. Với chi tiết đã mòn, nên đo lại kích thước vị trí lắp để tránh sao chép sai lệch do mẫu cũ bị biến dạng.
Nên chọn EPDM hay NBR để làm gioăng?
EPDM phù hợp hơn với nước, hơi nước, thời tiết, ozone và ngoài trời. NBR phù hợp hơn với dầu, mỡ và môi trường gốc dầu. Nếu có hóa chất hoặc nhiệt cao, cần kiểm tra thêm vật liệu silicone hoặc FKM.
Gia công cao su có cần làm khuôn không?
Không phải lúc nào cũng cần khuôn. Sản phẩm tấm, ron phẳng, chi tiết cắt theo bản vẽ có thể gia công bằng cắt/bế/CNC. Chi tiết 3D phức tạp hoặc sản xuất số lượng lớn thường cần khuôn ép hoặc khuôn đúc.
Có nhận gia công số lượng ít không?
Có thể nhận tùy sản phẩm và vật liệu. Với đơn hàng nhỏ, phương án cắt tấm hoặc gia công từ phôi có thể phù hợp hơn so với làm khuôn riêng.
Muốn báo giá gia công cao su cần gửi thông tin gì?
Nên gửi bản vẽ hoặc ảnh mẫu, kích thước, độ dày, số lượng, vật liệu mong muốn, môi trường sử dụng, nhiệt độ, môi chất tiếp xúc, độ cứng và yêu cầu giao hàng.
Kết luận
Gia công cao su theo yêu cầu là giải pháp phù hợp khi khách hàng cần sản phẩm đúng kích thước, đúng vật liệu và đúng chức năng kỹ thuật. Từ gioăng cao su, ron mặt bích, cao su tấm, cao su chống rung, cao su bọc kim loại đến chi tiết đúc khuôn, mỗi sản phẩm đều cần chọn vật liệu theo môi trường sử dụng thực tế.
Nhựa Công Nghiệp Thời Dựng nhận tư vấn và gia công cao su theo mẫu, bản vẽ hoặc yêu cầu riêng cho nhà máy, công trình và đơn vị bảo trì thiết bị. Khách hàng có thể gửi thông tin kỹ thuật để được đề xuất vật liệu và báo giá phù hợp.
Hotline: 097 558 77 82 (Tuyền) – 078 987 1100 (Vũ)
Địa chỉ: 25 Yersin, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh
Tài liệu tham khảo
- Parker Hannifin Corporation. (2021). ORD 5700: O-Ring handbook. https://www.parker.com/content/dam/Parker-com/Literature/O-Ring-Division-Literature/ORD-5700.pdf
- Trelleborg Sealing Solutions. (n.d.). Materials chemical compatibility guide. https://www.trelleborg.com/seals/-/media/tss-media-repository/tss_website/pdf-and-other-literature/brochures/mat_chem_comp_gb_en.pdf
- ASTM International. (2024). ASTM D2000: Standard Classification System for Rubber Products in Automotive Applications. https://www.astm.org/d2000-18.html
- Custom Rubber Corp. (n.d.). Molded rubber parts manufacturing services. https://www.customrubbercorp.com/services/rubber-molding
- World Health Organization. (2024). Asbestos. https://www.who.int/news-room/fact-sheets/detail/asbestos
